Welcome to Nhân Trạch Online, Guest! Đăng nhập hoặc Đăng ký hoặc Đăng nhặp bằng Facebook

 
Đánh giá chủ đề:
  • 0 Votes - 0 Average
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Từ vựng về học tập
02-12-2010, 11:46 PM (Được chỉnh sửa: 02-12-2010 11:58 PM bởi dongit.)
Bài viết: #1
Số lần cảm ơn 0
2 cảm ơn trong 1 bài
Thumbs Up Từ vựng về học tập
TỪ VỰNG VỀ HỌC TẬP
Học tập
a study schem
một thời khóa biểu được lên kế họach về cái hoặc cách để học hoặc ôn tập
Helen and John devised a study scheme to help them revise for their economics test.
Helen và John đã lập ra một kế họach học tập để giúp họ ôn cho bài thi kinh tế.

study under someone
được giảng dạy bởi ai đó
Helen studies economics under Professor Lewis.
Helen học môn kinh tế dưới sự chỉ dẫn của giáo sư Lewis.

revise (verb), revision (uncountable noun)
học lại hoặc học thuộc một môn học trước bài kiểm tra về nó
Sorry I can't come to your party but I have to revise for my history exam this weekend.
Xin lỗi tôi không thể đến dự buổi tiệc của bạn vì tôi phải ôn bài thi Lịch sử cuối tuần này.
He hardly did any revision and still managed to do OK on the test. It's just not fair!
Anh ta rất ít ôn tập và vẫn có thể đậu bài kiểm tra. Thật không công bằng!

cram
cố gắng học một cách nhanh trước bài thi
I stayed up till 4 this morning, cramming for the exam but I don't think I can actually remember any of it now.
Tôi đã thức đến 4 giờ sáng, ôn bài cho kỳ thi nhưng tôi không nghĩ rằng tôi có thể nhớ hết bài bây giờ.

Exams
pass (verb), a pass (noun)
đỗ đạt trong kỳ thi
Did you pass your driving test?
Em đã đỗ kỳ thi lái xe rồi hả?
I just managed to scrape a pass. The exam was really difficult.
Em chỉ có thể đỗ. Bài thi thật sự khó.

fail
thất bại trong bài thi
She failed her driving three times before she passed.
Cô ta đã trượt kỳ thi lái xe 3 lần trước khi cô đậu.

a border line pass
điểm trên bài kiểm tra mà chỉ trên điểm đậu
The pass mark was 60% and I got a borderline pass of just 62%. But at least I passed.
Điểm đậu là 60% và tôi chỉ đạt được 62%. Nhưng ít nhất tôi đậu.

a clear pass
điểm trên bài kiểm ta mà cao hơn nhiều so với điểm đậu
She got a clear pass on her chemistry exam and is sure to graduate at the top of her class.
Cô ta đạt được điểm cao trong kỳ thi Hóa học và chắc chắn tốt nghiệp đứng đầu lớp.

re-sit
thi lại lần nữa bởi vì bạn không đỗ kỳ thi lần đầu tiên
I failed geography and am going to re-sit it in September.
Con trượt kỳ thi Địa lý và sẽ thi lại vào tháng Chín.


Đại học hoặc Cao đẳng
an undergraduate
người mà đang học bằng Đại học đầu tiên
He's an undergraduate at Yale.
Anh ta là Sinh viên tốt nghiệp tại trường Yale.

graduate (verb), a graduate (noun)
một người mà đỗ tất cả kỳ thi cuối tại trường Đại học và được trao bằng Đại học
He graduated in 2003.
Anh ta tốt nghiệp vào năm 2003.
She's an Edinburgh graduate.
Cô ta là sinh viên tốt nghiệp trường Edinburgh.

a postgraduate / a postgrad
người nào đó đang học bằng thứ hai sau khi tốt nghiệp bằng cấp đầu tiên
After graduating in Chemistry, he started his postgrad in Biochemical Engineering.
Sau khi tốt nghiệp bằng Đại học Hóa, anh bắt đầu học Cao học ngành Cơ khí Sinh hóa.

lecture (verb), a lecture (noun)
giảng dạy bài về một đề tài chuyên biệt trước một đám đông sinh viên tại trường Đại học
She's been lecturing in Medicine for years.
Bà ta giảng dạy Y khoa trong nhiều năm.
We have our Business Administration lectures on Tuesday at 10 o'clock.
Chúng ta bài giảng về Kinh Doanh vào thứ Ba lúc 10 giờ.
a tutorial
bài học hoặc thời lượng học tập với một phụ trợ gồm 1 sinh viên hoặc một nhóm nhỏ sinh viên
His professor helped him planned his essay in his tutorial.
Giáo sư đã giúp anh ta lên kế họach bài luận văn trong giờ phụ đạo.
Trích dẫn
03-12-2010, 12:01 AM (Được chỉnh sửa: 03-12-2010 12:02 AM bởi dongit.)
Bài viết: #2
Số lần cảm ơn 13
15 cảm ơn trong 9 bài
RE: Từ vựng về học tập
Thanks bác đã chia những sẽ kinh nghiệm trong việc học tiếng anh hì hì

Ps: À! lần sau bác post tiêu đề ĐỪNG ghi toàn chữ IN HOA + có kèm thêm ít hình ảnh thì càng thú vị bác à. Thanks bác!
Trích dẫn
03-12-2010, 12:09 AM
Bài viết: #3
Số lần cảm ơn 0
2 cảm ơn trong 1 bài
RE: Từ vựng về học tập
ok, bác sẻ lưu ý
Trích dẫn


Chuyển nhanh:


User(s) browsing this thread: 1 Guest(s)

Tri Ân Các Mạnh Thường Quân
Tri An
Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết
Thời tiết - Tỷ giá - Giá vàng
Tin mới về Nhân Trạch
Tin tuc Nhan Trach
Đại tướng Võ Nguyên Giáp
Dai tuong Vo Nguyen Giap
Phim Bám Biển
Kết nối Facebook
Liên Kết Hữu Ích
Báo Quảng Bình, Cổng thông tin Tỉnh, Công thông tin Bố Trạch, Phong Nha Kẻ Bàng
Thành viên online
Hiện đang có 14 người dùng trực tuyến.
» 0 Thành viên | 14 Khách

Diễn đàn Thống kê
» Thành viên: 2,189
» Thành viên mới nhất: zcolennaoz
» Diễn đàn chủ đề: 1,623
» Diễn đàn bài viết: 7,044

Thống kê đầy đủ